Nghĩa của từ "make a mistake" trong tiếng Việt

"make a mistake" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a mistake

US /meɪk ə mɪˈsteɪk/
UK /meɪk ə mɪˈsteɪk/
"make a mistake" picture

Cụm từ

phạm sai lầm, mắc lỗi

to do something incorrectly or to be wrong about something

Ví dụ:
It's okay to make a mistake as long as you learn from it.
Phạm sai lầm cũng không sao, miễn là bạn học hỏi được từ đó.
I think I made a mistake in the calculations.
Tôi nghĩ mình đã mắc sai lầm trong các phép tính.